chèm chẹp

chèm chẹp

Con chó đang gặm xương kêu chèm chẹp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Miêu tả âm thanh nhai, cắn thức ăn giòn hoặc nước một cách ồn ào, liên tục: Từ tượng thanh này mô phỏng tiếng phát ra khi nhai, cắn hoặc ngậm thứ đó tạo ra âm thanh vừa giòn vừa ướt.
    • Miêu tả âm thanh của vật ướt bị ép hoặc va chạm: Cũng có thể dùng để tả âm thanh phát ra khi dẫm lên vật ướt, nhão hoặc khi hai bề mặt ẩm ướt chạm vào nhau.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Ăn, nhai tạo ra tiếng "chèm chẹp": Hành động ăn uống phát ra âm thanh rõ rệt, thường được coi thiếu lịch sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ (dùng như từ tượng thanh):

    • Thằng ăn khoai tây chiên nghe chèm chẹp. (Cậu ăn khoai tây chiên nghe tiếng rào rạo, giòn tan.)
    • Dưới chân ấy, lớp bùn ướt phát ra tiếng chèm chẹp. (Dưới chân ấy, lớp bùn ướt phát ra tiếng bì bõm, chép chép.)
    • Con chó đang gặm xương kêu chèm chẹp. (Con chó đang gặm xương kêu lạo xạo.)
  • Động từ:

    • Đừng chèm chẹp như thế khi ăn, mất lịch sự lắm. (Đừng nhai chóp chép như thế khi ăn, mất lịch sự lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thô lỗ, thiếu tế nhị: Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, dùng để phê phán hoặc miêu tả một cách sinh động thói quen ăn uống ồn ào.
    • Cả phòng yên lặng, chỉ nghe tiếng anh ta chèm chẹp nhai kẹo cao su. (Cả phòng yên lặng, chỉ nghe tiếng anh ta nhai kẹo cao su chóp chép.)
Biến thể từ gần giống
  • Chem chép: Một biến thể phát âm khác của "chèm chẹp", cùng nghĩa.
  • Chóp chép: Từ tượng thanh gần nghĩa, cũng mô tả tiếng nhai hoặc tiếng môi miệng, nhưng thường nhẹ hơn hoặc chỉ tập trung vào động tác của môi.
  • Lạo xạo: Từ tượng thanh mô tả tiếng giòn, khô hơn (như nhai bim bim, đồ khô), ít mang âm sắc "ướt" như "chèm chẹp".
  • Bì bõm: Từ tượng thanh mô tả tiếng nước bị khuấy động hoặc tiếng bước chân trong nước, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về âm thanh ướt.
Từ đồng nghĩa
  • Nháo nhác (trong ngữ cảnh ăn uống ồn ào, nhưng ít tả âm thanh cụ thể hơn).
  • Chóp chép (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Ăn chèm chẹp: Cụm từ cố định dùng để chỉ hành động ăn uống phát ra tiếng động lớn, thiếu ý tứ.
    • Người lịch sự không bao giờ ăn chèm chẹp trước mặt người khác. (Người lịch sự không bao giờ ăn nhồm nhoàm, phát ra tiếng động lớn trước mặt người khác.)

Từ chứa "chèm chẹp"